Tìm kiếm tin tức
Bạn đánh giá Website của bệnh viện chúng tôi như thế nào?


Giá dịch vụ
Từ khóa:
STTTên dịch vụĐơn vị tínhĐơn giá BHYTĐơn giá không BHYTNgày áp dụngGhi chú
IKHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1Khám BỏngLần34.50020/08/2019Theo Thông Tư 13
2Khám Da LiễuLần34.50020/08/2019
3Khám LaoLần34.50020/08/2019
4Khám MắtLần34.50020/08/2019
5Khám NgoạiLần34.50020/08/2019
6Khám NhiLần34.50020/08/2019
7Khám NộiLần34.50020/08/2019
8Khám Nội TiếtLần34.50020/08/2019
9Khám Phụ SảnLần34.50020/08/2019
10Khám Phục Hồi Chức NăngLần34.50020/08/2019
11Khám RHMLần34.50020/08/2019
12Khám Tai-Mũi-HọngLần34.50020/08/2019
13Khám Tâm ThầnLần34.50020/08/2019
14Khám Ung BướuLần34.50020/08/2019
15Khám YHCTLần34.50020/08/2019
IIKHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
1Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứuNgày325.00020/08/2019Theo Thông Tư 13
2Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II (sau các PT loại 1, bỏng độ 3-4 từ 25-70% DTCT) - Khoa Ngoại tổng hợpNgày223.80020/08/2019Theo Thông Tư 13
3Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II (sau phẩu thuật loại 1) - Khoa Phụ - SảnNgày223.80020/08/2019Theo Thông Tư 13
4Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II (sau các PT loại 2, bỏng độ 2 trên 30% DTCT, bỏng độ 3-4 dưới 25% DTCT) - Khoa Ngoại tổng hợpNgày199.20020/08/2019Theo Thông Tư 13
5Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II (sau phẩu thuật loại 2) - Khoa Phụ - SảnNgày199.20020/08/2019Theo Thông Tư 13
6Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II (sau các PT loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% DTCT) - Khoa Ngoại tổng hợpNgày170.80020/08/2019Theo Thông Tư 13
7Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II (sau phẩu thuật loại 3) - Khoa Phụ - SảnNgày170.80020/08/2019Theo Thông Tư 13
8Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứuNgày187.10020/08/2019Theo Thông Tư 13
9Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợpNgày187.10020/08/2019Theo Thông Tư 13
10Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễmNgày187.10020/08/2019Theo Thông Tư 13
11Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứuNgày160.00020/08/2019Theo Thông Tư 13
12Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợpNgày160.00020/08/2019Theo Thông Tư 13
13Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợpNgày160.00020/08/2019Theo Thông Tư 13
14Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyềnNgày160.00020/08/2019Theo Thông Tư 13
15Giường Nội khoa loại 2 Hạng II (Phụ sản không mổ) - Khoa Phụ - SảnNgày160.00020/08/2019Theo Thông Tư 13
16Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợpNgày130.00020/08/2019Theo Thông Tư 13
17Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyềnNgày130.00020/08/2019Theo Thông Tư 13
IIIDỊCH VỤ KỸ THUẬT
1Bóc nang tuyến BartholinLần1.274.00020/08/2019
2Bóc nhân xơ vúLần984.00020/08/2019
3Bơm rửa khoang màng phổiLần216.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
4Cấp cứu ngưng tuần hoànLần479.00020/08/2019
5Cắt Amiđan(gây mê)Lần1.085.00020/08/2019
6Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dàiLần1.242.00020/08/2019
7Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây têLần486.00020/08/2019
8Cắt chỉLần32.90020/08/2019
9Cắt lợi trùmLần158.00020/08/2019
10Cắt phymosisLần237.00020/08/2019
11Cắt polyp ống tiêu hóa(thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràngLần1.038.00020/08/2019
12Cắt u đầu lành, đường kính dưới 5cmLần705.00020/08/2019
13Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)Lần2.627.00020/08/2019
14Chích áp xe tầng sinh mônLần807.00020/08/2019
15Chích áp xe tuyến BartholinLần831.00020/08/2019
16Chích chắp hoặc lẹoLần78.40020/08/2019
17Chích rạch apxe Amidan(gây tê)Lần263.00020/08/2019
18Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)Lần263.00020/08/2019
19Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưuLần186.00020/08/2019
20Chọc dò màng bụng hoặc màng phổiLần137.00020/08/2019
21Chọc dò tủy sốngLần107.00020/08/2019
22Chọc hút khí màng phổiLần143.00020/08/2019
23Cố định gãy xương sườnLần49.90020/08/2019
24Đặt ống nội khí quảnLần568.00020/08/2019
25Đặt sonde dạ dàyLần90.10020/08/2019
26Điện châm (có kim dài)Lần74.30020/08/2019
27Điện tâm đồLần32.80020/08/2019
28Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng:đốt điện hoặc nhiệt hoặc laserLần159.00020/08/2019
29Điều trị tủy lạiLần954.00020/08/2019
30Đo chức năng hô hấpLần126.00020/08/2019
31Đỡ đẻ ngôi ngượcLần1.002.00020/08/2019
32Đỡ đẻ thường ngồi chỏmLần706.00020/08/2019
33Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lênLần1.227.00020/08/2019
34Đo nhãn ápLần25.90020/08/2019
35Forceps hoặc Giác hút sản khoaLần952.00020/08/2019
36Hàn composite cổ răngLần337.00020/08/2019
37Hàn răng sữa sâu ngàLần97.00020/08/2019
38Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyếtLần204.00020/08/2019
39Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớpLần45.30020/08/2019
40Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây têLần809.00020/08/2019
41Khâu rách cùng đồ âm đạoLần1.898.00020/08/2019
42Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài<10cmLần178.00020/08/2019
43Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài>=10cmLần237.00020/08/2019
44Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >=10cmLần305.00020/08/2019
45Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài<10cmLần257.00020/08/2019
46Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắtLần926.00020/08/2019
47Khí dungLần20.40020/08/2019
48Lấy cao răng và đánh bóng hai hàmLần134.00020/08/2019
49Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)Lần327.00020/08/2019
50Lấy dị vật kết mạc nông một mắtLần64.40020/08/2019
51Lấy dị vật tai ngoài đơn giảnLần62.90020/08/2019
52Lấy dị vật trong mũi không gây mêLần194.00020/08/2019
53Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh mônLần2.248.00020/08/2019
54Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mêLần1.334.00020/08/2019
55Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây têLần834.00020/08/2019
56Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm ( bột liền)Lần399.00020/08/2019
57Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm(bột liền)Lần399.00020/08/2019
58Nắn trật khớp vai (bột liền)Lần319.00020/08/2019
59Nặn tuyến bờ miLần35.20020/08/2019
60Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay(bột liền)Lần234.00020/08/2019
61Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)Lần335.00020/08/2019
62Nắn, bó bột xương cẳng chân(bột liền)Lần335.00020/08/2019
63Nắn, bó bột xương cẳng tay(bột liền)Lần335.00020/08/2019
64Nắn, bó gãy xương gótLần144.00020/08/2019
65Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻLần344.00020/08/2019
66Nhổ chân răngLần190.00020/08/2019
67Nhổ răng đơn giảnLần102.00020/08/2019
68Nhổ răng khóLần207.00020/08/2019
69Nhỗ răng số 8 có biến chứng khít hàmLần342.00020/08/2019
70Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữaLần37.30020/08/2019
71Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân ( tính 1 ngón )Lần2.887.00020/08/2019
72Phẫu thuật cắt polip cổ tử cungLần1.935.00020/08/2019
73Phẫu thuật cắt ruột thừaLần2.561.00020/08/2019
74Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu mônLần2.562.00020/08/2019
75Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)Lần2.254.00020/08/2019
76Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớpLần2.758.00020/08/2019
77Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vítLần3.750.00020/08/2019
78Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràngLần3.579.00020/08/2019
79Phẫu thuật lấy bỏ u xươngLần3.746.00020/08/2019
80Phẫu thuật lấy thai lần đầuLần2.332.00020/08/2019
81Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lênLần2.945.00020/08/2019
82Phẫu thuật loại IILần1.784.00020/08/2019
83Phẫu thuật loại IIILần1.206.00020/08/2019
84Phẫu thuật mở bụng cắt tử cungLần3.876.00020/08/2019
85Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụLần2.944.00020/08/2019
86Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây têLần870.00020/08/2019
87Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗLần337.00020/08/2019
88Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)Lần2.963.00020/08/2019
89Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJLần1.751.00020/08/2019
90Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liềnLần3.325.00020/08/2019
91Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụngLần3.258.00020/08/2019
92Răng sâu ngàLần247.00020/08/2019
93Rửa bàng quangLần198.00020/08/2019
94Rửa dạ dàyLần119.00020/08/2019
95Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kínLần589.00020/08/2019
96Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xươngLần1.731.00020/08/2019
97Sắc thuốc thang(1 thang)Lần12.50020/08/2019
98Soi cổ tử cungLần61.50020/08/2019
99Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòngLần52.50020/08/2019
100Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cmLần82.40020/08/2019
101Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùngLần179.00020/08/2019
102Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15cm đến 30cm nhiễm trùngLần134.00020/08/2019
103Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30cm đến 50cmLần112.00020/08/2019
104Thay vết thương hoặc mổ chiều dài<=15cmLần57.60020/08/2019
105Thông đáiLần90.10020/08/2019
106Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu mônLần82.10020/08/2019
107Thủy châmLần66.10020/08/2019
108Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)Lần11.40020/08/2019
109Xoa bóp bấm huyệtLần65.50020/08/2019
110Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cungLần388.00020/08/2019
IVDỊCH VỤ XÉT NGHIỆM
1Amphetamin (định tính)Lần43.10020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
2Amylase niệuLần37.70020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
3ASLOLần41.70020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
4CalciLần12.90020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
5Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanhLần130.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
6Điện giải đồ (Na, K, CL)Lần29.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
7Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…Lần21.50020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
8Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…Lần21.50020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
9Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - CholesterolLần26.90020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
10Định lượng yếu tố I (fibrinogen)Lần56.50020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
11Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấyLần39.10020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
12Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm;trên phiến đá hoặc trên giấyLần39.10020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
13Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đáLần31.10020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
14Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm,phiến đáLần31.10020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
15Gâm GTLần19.20020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
16HbA1CLần101.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
17HBeAg test nhanhLần59.70020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
18HBsAg ( nhanh )Lần53.60020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
19Ký sinh trùng / Vi nấm soi tươiLần41.70020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
20Máu lắng ( bằng phương pháp thủ công )Lần23.10020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
21Phản ứng CRPLần21.50020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
22Protein niệu hoặc đường niệu định lượngLần13.90020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
23Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)Lần17.30020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
24Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)Lần12.60020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
25Thời gian máu đôngLần12.60020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
26Thời gian Prothrombin(PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự độngLần63.50020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
27Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)Lần40.40020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
28Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ côngLần36.90020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
29Tổng phân tích nước tiểuLần27.40020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
30Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự độngLần40.40020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
31Vi khuẩn nhuộm soiLần68.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
32Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thườngLần238.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
33Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc trên máy tự độngLần196.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
34Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)Lần34.60020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
VDỊCH VỤ NỘI SOI , SIÊU ÂM
1Nội soi dạ dày can thiệpLần728.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
2Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiếtLần305.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
3Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềmLần318.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
4Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtLần244.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
5Nội soi trực tràng ống mềm không sinh khiếtLần189.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
6Siêu âmLần43.90020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
7Soi thanh khí phế quản bằng ống mềmLần213.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
8Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩLần243.00020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
VIDỊCH VỤ CDHA-TDCN
1Chụp Xquang BlondeauLần50.20020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
2Chụp X-Quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngLần56.20020/08/2019
3Chụp XQuang cột sống cổ chếch hai bênLần69.20020/08/2019
4Chụp XQuang cột sống cổ thẳng nghiêngLần69.20020/08/2019
5Chụp XQuang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngLần69.20020/08/2019
6Chụp XQuang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchLần69.20020/08/2019
7Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngLần69.20020/08/2019
8Chụp XQuang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngLần69.20020/08/2019
9Chụp Xquang hàm chếch một bênLần50.20020/08/2019
10Chụp Xquang HirztLần50.20020/08/2019
11Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.20020/08/2019
12Chụp Xquang khớp háng nghiêngLần56.20020/08/2019
13Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênLần56.20020/08/2019
14Chụp XQuang khớp khủy gập (Jones hoặc Coyle)Lần56.20020/08/2019
15Chụp XQuang khớp khủy thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.20020/08/2019
16Chụp X-Quang khớp thái dương hàmLần50.20020/08/2019
17Chụp XQuang khớp vai thẳngLần56.20020/08/2019
18Chụp X-Quang khung chậu thẳngLần56.20020/08/2019
19Chụp XQuang mặt thẳng nghiêngLần69.20020/08/2019
20Chụp Xquang ngực thảngLần56.20020/08/2019
21Chụp XQuang ngực thẳng, nghiêng hoặc chếch mỗi bênLần56.20020/08/2019
22Chụp X-Quang phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)Lần56.20020/08/2019
23Chụp Xquang SchullerLần50.20020/08/2019
24Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngLần69.20020/08/2019
25Chụp XQuang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.20020/08/2019
26Chụp XQuang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.20020/08/2019
27Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèLần69.20020/08/2019
28Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng, nghiêngLần69.20020/08/2019
29Chụp XQuang xương cẳng tay thẳng nghiêngLần69.20020/08/2019
30Chụp Xquang xương cánh tay thẳng, nghiêngLần69.20020/08/2019
31Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnLần50.20020/08/2019
32Chụp XQuang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.20020/08/2019
33Chụp Xquang xương cổ tay thẳng,nghiêng hoặc chếchLần69.20020/08/2019
34Chụp XQuang xương đòn thẳng hoặc chếchLần56.20020/08/2019
35Chụp Xquang xương đùi thẳng, nghiêngLần69.20020/08/2019
36Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngLần56.20020/08/2019
37Chụp Xquang xương sọ thẳng, nghiêngLần69.20020/08/2019Theo Thông Tư 13/2019
38Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng (2thế)Lần69.20020/08/2019
Đăng nhập hệ thống
Người dùng:
Mật khẩu:
Lịch công tác tuần
Thứ hai ngày 27/06/2022
Phó Giám Đốc: Nguyễn Thị Kim Thu
09:00: Sơ kết 6 tháng đầu năm 2022
Thứ ba ngày 28/06/2022
Phó Giám Đốc: Dương Thị Thu Hằng
14:30: Tham dự triển khai đẩy mạnh công tác tiêm chủng Covid
Thứ tư ngày 29/06/2022
Giám đốc: Nguyễn Văn Vỹ
13:45: HN quán triệt Kết luận 12-KL/TƯ, của BCT và NQ 169/NQ-CP của Chính Phủ
14:00: Sinh hoạt KHKT( Các bệnh lý cổ bàn tay thường gặp, chấn đoán và điều trị)
Phó Giám Đốc: Nguyễn Thị Kim Thu
08:00: Tham dự Thông qua đề tài "N/C và sản xuất chất khử khuẩn từ vật liệu chẩm lượng từ Nano carbon...
Thứ năm ngày 30/06/2022
Giám đốc: Nguyễn Văn Vỹ
14:00: Sơ kết công tác Đảng 6 tháng đầu năm 2022
Phó Giám Đốc: Dương Thị Thu Hằng
08:00: Tham dự đánh giá hoạt động của hội bảo trợ bệnh nhân nghèo 6 tháng đầu năm
Thứ sáu ngày 01/07/2022
Phó Giám Đốc: Dương Thị Thu Hằng
14:00: Thẩm định cơ sở dịch vụ ăn uống đủ điều kiện ATTP
Thứ bảy ngày 02/07/2022
Chủ nhật ngày 03/07/2022
Thống kê truy cập
Truy cập tổng 1.608.546
Truy cập hiện tại 61

Chung nhan Tin Nhiem Mang